1. Mô tả sản phẩm:
|
STT
|
MỤC
|
MÔ TẢ
|
|
1
|
Màn hình
|
LCD màu cảm ứng
|
|
2
|
Điện Áp
|
AC 200V, 50 Hz, 1Ф
|
|
3
|
Tiêu thụ
|
Ít hơn 200 VA
|
|
4
|
Áp suất điều khiển
|
0~0.98 Mpa
|
|
5
|
Nhiệt độ làm việc
|
- 5 ~ 450C
|
|
6
|
Độ ẩm làm việc
|
35 ~ 85%
|
|
7
|
Số lượng máy điều khiển
|
2~6 máy
|
|
8
|
Lắp đặt
|
Treo tường, trong nhà, môi trường sạch
|
|
9
|
Kích thước (D x R x C)
|
600 x 250 x 700
|
|
10
|
Trọng lượng
|
36kg
|
( Vui lòng tham khảo chi tiết trong cataloge đính kèm)
2. Tính năng:
· Kết nối điều kiển trung tâm cho hệ thống máy nén khí tối đa 6 máy.
· Tự động vận hành các máy nén khí trong hệ thống theo nhu cầu khí nén của sản xuất (Auto start/Stop).
· Thiết lập lịch trình hoạt động của máy nén cho phù hợp với thời gian sản xuất ( weekly timer).
3. Ưu điểm:
· Tiện lợi trong sử dụng và vận hành:
o Lắp đặt và kết nối dễ dàng, chi phí thấp.
o Hệ thống tự động tắt và tự động khởi động, không cần nhân viên đến từng máy để khởi động hay tắt hệ thống máy nén.
o Khởi động hệ thống máy nén khi cúp điện trong vòng 5 phút, giữ tình trạng hoạt động bình thường khi cúp điện đột ngột trong 0.5 giây.
o Cho phép kết nối nhiều model và loại máy khác nhau.
o Màn hình màu cảm ứng sử dụng tiện lợi: dễ điều chỉnh và xem nội dung hiển thị.
· Đồng bộ hóa số giờ hoạt động, số lần khởi động: tạo sự ổn định chất lượng khí cung cấp, thuận lợi cho việc bảo hành, bảo trì hệ thống máy nén khí.
· Với việc lựa chọn số lượng máy cung cấp cho nhu cầu máy nén giữ áp suất luôn được ổn định.
· Tiết kiệm năng lượng, giảm phần lớn chi phí vận hành (chiếm khoảng 75% chi phí vận hành máy nén và khoảng 40% chi phí hoạt động của nhà máy) khi sử dụng hệ thống máy nén nhiều máy:
o Tối ưu hóa số lượng máy cần thiết để cung cấp cho nhu cầu khí nén.
o Không vận hành đồng loạt hệ thống máy nén gây dòng khởi động cao.
Cho phép kết hợp vận hành máy nén khí thông thường và máy nén inverter giúp linh động trong việc giảm điện năng hao phí